
58/58 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2026
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Công nghệ chế tạo máy | A00A01C01X05X06X07 | 23.5 |
| Công nghệ chế tạo máy (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | A00A01C01X05X06X07 | 18 |
| Công nghệ dệt, may | X03X02C02C01D01 | 18.02 |
| Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học*; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. | X11B00D07A00C02 | 24 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | A00X07X06X05C01A01 | 22 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | X07X06X05C01A01A00 | 16 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử* | X06A00A01C01X05X07 | 25.5 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử* (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | A00C01X07X06X05A01 | 22.02 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường* | A00X11C02B00D07 | 18.02 |
| Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng. | X07X06X05C01A01A00 | 23.5 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | C01X05X06X07A00A01 | 16 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện. (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | A00A01C01X05X06X07 | 19.03 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật viễn thông*; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | A00A01C01X05X06X07 | 18 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 04 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật viễn thông*; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng; Kỹ thuật Radar - Dẫn đường. | X06C01A01A00X07X05 | 22.01 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | A00A01C01X05X06X07 | 16 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử*; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân. (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | X05C01A01A00X07X06 | 22.52 |
| Công nghệ sinh học* | A02B03B08X16X13B00 | 18.12 |
| Công nghệ sinh học* gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ sinh học thẩm mỹ; Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp. (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | X13B03B08B00X16A02 | 17 |
| Công nghệ thông tin (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | A01A00X02X03C02X01D01X07X06X05C01 | 16 |
| Công nghệ thực phẩm* | X11C02B00D07A00 | 18.02 |