
17/17 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2026
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Công nghệ thông tin | A00D01A01D09X06X26 | 21.8 |
| Công tác xã hội | D01D15C03D14C00 | 25 |
| Giới và Phát triển | D01D14C03D09D15C00 | 22.85 |
| Kinh tế | A00D01X26D07C03A01 | 23.25 |
| Kinh tế (Chất lượng cao) | A00D01X26D07C03A01 | 18 |
| Kinh tế số | D01A00C03X26D07A01 | 23.25 |
| Luật | D01A00A01D14D15C00 | 24 |
| Luật kinh tế | A00D01D15A01D14C00 | 23.5 |
| Marketing | D01A00C00D14D15C03A01 | 24.85 |
| Phát triển và quản lý dịch vụ xã hội | D01C03D14D15C00 | 21.25 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01A00D14C03A01D15C00 | 25.17 |
| Quản trị kinh doanh | D01A00C00A01D14D15C03 | 24.52 |
| Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) | C00D01A00A01D14D15C03 | 18 |
| Thiết kế và phát triển game | A00D01A01X26X06D09 | 17.85 |
| Truyền thông xã hội | C00D01D14D15C03 | 25.1 |
| Truyền thông đa phương tiện | C00D01D14D15C03 | 26.1 |
| Tâm lý học | C00D01C03D14D15 | 24.6 |