
6/6 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2026
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| An toàn thông tin (Hệ dân sự) | X26A00A01D01D07X06X10 | 22.85 |
| Công nghệ thông tin (Hệ dân sự) | D01X06X10X26A00A01 | 21 |
| An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nam, miền Bắc) | X26X27X28A00A01 | 19.01 |
| Công nghệ thông tin (Thí sinh Nam) | A00X28X27X26A01 | 22.23 |
| Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, miền Bắc) | A00D01X02X03X04C03A01 | 21.23 |
| Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, miền Bắc) | A00X04X03X02D01C03A01 | 24.3 |