
45/45 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2026
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| An toàn thông tin | D01X26C01A00 | 23 |
| Công nghệ chế biến thủy sản | D07A00B08B00 | 20 |
| Công nghệ chế tạo máy | D01A01C01A00 | 23.75 |
| Công nghệ dệt; may | D01A01C01A00 | 21.5 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | D01A01C01A00 | 24.88 |
| Công nghệ kỹ thuật hóa học | B00D07A00B08 | 23.56 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường | D07A00A01B00 | 22 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH | A01A00C01D01 | 25.63 |
| Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử | D01A01C01A00 | 24.88 |
| Công nghệ sinh học | B00D07A00B08 | 23 |
| Công nghệ thông tin | X26C01A00D01 | 23.38 |
| Công nghệ thực phẩm | D07A00B08B00 | 24.88 |
| Công nghệ tài chính | A00C01A01D01 | 23 |
| Công nghệ vật liệu | B00D07A00B08 | 22.5 |
| Du lịch | C00D15C03D01 | 24.69 |
| Khoa học chế biến món ăn | B00A01C02D07 | 23 |
| Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực | B00A01C02D07 | 23 |
| Khoa học dữ liệu | A00C01X26D01 | 22.5 |
| Kinh doanh quốc tế | C01D01A01A00 | 24.5 |
| Kinh doanh quốc tế - LK với ĐH Văn hóa Trung Quốc; Đài Loan | A00A01B00B08C00C01C02C03D01D07D09D14D15X01X26 | 20 |