Danh sách trường

Trường Đại học Thủ Dầu Một

TDMTP. Hồ Chí MinhWebsite trường
Ngành đào tạo
40
Điểm chuẩn thấp nhất
15.75
Điểm chuẩn cao nhất
26.86

40/40 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.

Ngành đào tạoTổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn (THPT)
Công nghệ chế biến lâm sản
A00A01C01C02D01D07X01X02X05X12
16
Công nghệ kỹ thuật ô tô
A02A00A01D01C01X02X01X03X05X07
22.25
Công nghệ sinh học
A02B02B01B00B08B03X16X15X14X13
16
Công nghệ thông tin
D01A04A03A02A01A00C01X03X02X01
16.75
Công nghệ thực phẩm
A00B00B02B03B08C02D07X10X12X09
16
Công tác xã hội
D01D14D15C00C03C04C07X74X01X70
23.75
Du lịch
C04C00C03D15D14D01C07X74X70X01
23.75
Giáo dục Mầm non
M06M05M04M03M02M01M00
24.2
Giáo dục Tiểu học
D09D01C02C01A01C04A00C03X01D10
24.35
Giáo dục học
C03C04C07D01D14C00D15X70X01X74
24
Hoá học
A06B00C02A00A05D07X10X09X12X11
18.25
Kiến trúc
A00A01C01C03D01V00V01V02X01X02
16
Kiểm toán
A01A02C01D01D07A00X09X03X02X01
23
Kế toán
C01A00A01A02D01D07X01X02X03X09
24
Kỹ thuật cơ điện tử
D01C01A04A03A02A01A00X02X07X05
22.75
Kỹ thuật môi trường
A00B00B02B03B08C02D07X12X10X09
16
Kỹ thuật phần mềm
A00A01A02A03A04C01D01X02X03X01
20.5
Kỹ thuật xây dựng
A00A01C01C02D01D07X01X02X05X12
16
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
A01A04D01A03C01A00A02X02X07X05
21.5
Kỹ thuật điện
A00A01A02A03A04C01D01X05X02X07
16.75