
40/40 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Công nghệ chế biến lâm sản | A00A01C01C02D01D07X01X02X05X12 | 16 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | A02A00A01D01C01X02X01X03X05X07 | 22.25 |
| Công nghệ sinh học | A02B02B01B00B08B03X16X15X14X13 | 16 |
| Công nghệ thông tin | D01A04A03A02A01A00C01X03X02X01 | 16.75 |
| Công nghệ thực phẩm | A00B00B02B03B08C02D07X10X12X09 | 16 |
| Công tác xã hội | D01D14D15C00C03C04C07X74X01X70 | 23.75 |
| Du lịch | C04C00C03D15D14D01C07X74X70X01 | 23.75 |
| Giáo dục Mầm non | M06M05M04M03M02M01M00 | 24.2 |
| Giáo dục Tiểu học | D09D01C02C01A01C04A00C03X01D10 | 24.35 |
| Giáo dục học | C03C04C07D01D14C00D15X70X01X74 | 24 |
| Hoá học | A06B00C02A00A05D07X10X09X12X11 | 18.25 |
| Kiến trúc | A00A01C01C03D01V00V01V02X01X02 | 16 |
| Kiểm toán | A01A02C01D01D07A00X09X03X02X01 | 23 |
| Kế toán | C01A00A01A02D01D07X01X02X03X09 | 24 |
| Kỹ thuật cơ điện tử | D01C01A04A03A02A01A00X02X07X05 | 22.75 |
| Kỹ thuật môi trường | A00B00B02B03B08C02D07X12X10X09 | 16 |
| Kỹ thuật phần mềm | A00A01A02A03A04C01D01X02X03X01 | 20.5 |
| Kỹ thuật xây dựng | A00A01C01C02D01D07X01X02X05X12 | 16 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A01A04D01A03C01A00A02X02X07X05 | 21.5 |
| Kỹ thuật điện | A00A01A02A03A04C01D01X05X02X07 | 16.75 |