
22/22 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Giáo dục Chính trị | X74C00C19C20D66X01X25X70X78 | 27.3 |
| Giáo dục Công dân | C00C19C20D66X01X25X70X74X78 | 26.55 |
| Giáo dục Quốc phòng - An ninh | C00C19C20D66X01X25X70X74X78 | 26.55 |
| Giáo dục Tiểu học | D01C04C00C03B03X01C14 | 27.82 |
| Giáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | C00C03C04C14D01X01B03 | 27 |
| Giáo dục mầm non | M09M01 | 23.6 |
| Giáo dục pháp luật | C00X78X74X70X25X01D66C20C19 | 26.52 |
| Hệ thống thông tin | A00C01D01X02X26 | 19.69 |
| Sư phạm Hóa học | D07B00A00 | 26.88 |
| Sư phạm Lịch sử | A07C00C03C19D14X17X70A08 | 27.63 |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý | D15D14C20C19C00A07X70X74 | 27.25 |
| Sư phạm Ngữ văn | X70X78C00D01 | 28.9 |
| Sư phạm Sinh học | B08A02B00B01B02B03 | 23.08 |
| Sư phạm Tin học | X02A00C01D01X26 | 22.3 |
| Sư phạm Toán học | A00A01 | 26.1 |
| Sư phạm Toán học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | A00A01 | 26.1 |
| Sư phạm Vật lý | A01X07A02A00 | 26.08 |
| Sư phạm công nghệ | X28X12X11X08X07A02A01A00X27 | 20 |
| Sư phạm khoa học tự nhiên | B08D07A02A01A00B00 | 23.5 |
| Sư phạm Âm nhạc | N00N01 | 21.72 |