Danh sách trường

Trường Đại học Nha Trang

TSNKhánh HòaWebsite trường
Ngành đào tạo
53
Điểm chuẩn thấp nhất
19.62
Điểm chuẩn cao nhất
27.66

53/53 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.

Ngành đào tạoTổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn (THPT)
Công nghệ chế biến thuỷ sản
X03C02B03D01
22.12
Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)
X03C02B03D01
22.12
Công nghệ chế biến thủy sản (chương trình Hải Vương - NTU)
X03C02B03D01
22.12
Công nghệ chế tạo máy
X03X02C01D01
22.12
Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU)
X03C02B03D01
22.12
Công nghệ thông tin
X03X02C01D01
23.86
Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt)
X03X02C01D01
23.86
Công nghệ thông tin Việt - Nhật
X03X02C01D01D06
23.86
Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực)
X03C02B03D01
22.56
Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU)
X03X02C01D01
22.12
Hệ thống thông tin quản lý
C04X02D01X01
22.99
Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)
X03X02C01D01
26.47
Khoa học máy tính
X03X02C01D01
23.86
Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản)
X03C02X02B03D01
22.12
Kinh doanh thương mại
X02D01C04X01
24.88
Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế)
X02C04D01X01
23.03
Kinh tế phát triển
X02C04D01X01
22.56
Kiểm toán
X02C04D01X01
23.95
Kế toán
X02C04D01X01
23.95
Kế toán (Chương trình đặc biệt)
X02C04D01X01
23.95