
27/27 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Chăn nuôi | X14D01X55X04 | 18 |
| Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí | X25D01A01X06 | 18 |
| Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử | X25D01A01X06 | 18 |
| Công nghệ thông tin | X25X02X26D01 | 18 |
| Công tác xã hội | X70X74D01C00 | 18.5 |
| Du lịch | X70X74D01C00 | 18.5 |
| Giáo dục Mầm non | M05M00M07M09 | 26.25 |
| Giáo dục Thể chất | T10T09 | 25 |
| Giáo dục Tiểu học | C01X01D01C03 | 25.86 |
| Khoa học cây trồng | X14D01X55X04 | 18 |
| Kinh tế | X25D01X53X01 | 18.7 |
| Kế Toán | X53X01X25D01 | 18.6 |
| Ngôn ngữ Anh | D14D01D15X78 | 21 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | X78D14D01D04 | 22.5 |
| Quản Trị kinh doanh | X01D01X25X53 | 20 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | X70X74C00D01 | 22 |
| Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00B00A01X14 | 26.51 |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lí | X74X70D14C00 | 27.58 |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý | X74D14X70C00 | 28.959 |
| Sư phạm Ngữ văn | C00D14X70X74 | 27.9 |