
34/34 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Công nghệ chế tạo máy | D01C02C01A01A00K00Q00 | 18.5 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00A01C01C02D01Q00K00 | 19.25 |
| Công nghệ thông tin | A01K00Q00D01C02C01A00 | 20 |
| Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC) | A00A01C01C02D01Q00K00 | 19.25 |
| Công tác xã hội | C03C00C04D01D14D15Q00K00 | 22 |
| Giáo dục Mầm non | M03M00M01M04 | 22.75 |
| Giáo dục Tiểu học | A01C01C02C03C04D01 | 24.5 |
| Hướng dẫn du lịch | D01C03C00Q00D15D14C04K00 | 22.25 |
| Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC) | D01Q00K00A00A01C01C03C04 | 20.25 |
| Kinh tế ngoại thương | K00C04A01C01D01A00Q00C03 | 22.5 |
| Kiến trúc | D01Q00K00A00A01V01 | 17.25 |
| Kế toán - Kiểm toán | Q00K00C02C01A01D07A00D01 | 21.25 |
| Kế toán doanh nghiệp | C01A00K00Q00D07D01C02A01 | 20.5 |
| Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA (CLC) | A00C01C02A01K00Q00D07D01 | 19 |
| Logistics và vận tải đa phương thức | A01A00Q00D01C04K00C03C01 | 23 |
| Logistics và vận tải đa phương thức (CLC) | A00A01C01C03C04D01Q00K00 | 23.5 |
| Luật | Q00K00D07X01D01C04C03C00A00 | 24.5 |
| Marketing số | A00A01C01C03C04D01Q00K00 | 22 |
| Ngôn ngữ Anh | D15D14D10D09D01 | 26.5 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D01D04D09D14D15D45 | 27 |