
51/51 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Công nghệ phần mềm | X02A00C02C01A01D01 | 22.51 |
| Công nghệ thông tin | X02A00C02C01A01D01 | 23.76 |
| Công nghệ thông tin (NC) | X02A00C01C02A01D01 | 20.26 |
| Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng | X02A00C01C02A01D01 | 20.26 |
| Khai thác máy tàu biển | X02A00C02C01A01D01 | 21.26 |
| Khai thác máy tàu biển (Chọn) | X02A00C01C02A01D01 | 19.76 |
| Kinh doanh quốc tế và logistics | A01D14D09D15D10D01 | 22.42 |
| Kinh tế Hàng hải | A01D14D09D15D10D01 | 20.42 |
| Kinh tế ngoại thương | C01C04C03A01D01D09 | 24.15 |
| Kinh tế ngoại thương (NC) | C01X02A00C02A01D01 | 22.05 |
| Kinh tế vận tải biển | C01C04C03A01D01D09 | 24.1 |
| Kinh tế vận tải biển (NC) | C01X02A00C02D01A01 | 21.65 |
| Kinh tế vận tải thủy | C01C04C03D01A01D09 | 23.15 |
| Kiến trúc và nội thất | X02A00C01C02A01D01 | 19.26 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử | X02A00C01C02A01D01 | 23.01 |
| Kỹ thuật an toàn hàng hải | X02A00C01C02A01D01 | 20.76 |
| Kỹ thuật công nghệ hóa học | X02A00C01C02A01D01 | 19.76 |
| Kỹ thuật cơ khí | X02A00C01C02A01D01 | 22.01 |
| Kỹ thuật môi trường | X02A00C02C01A01D01 | 21.01 |
| Kỹ thuật nhiệt lạnh | X02A00C01C02A01D01 | 20.76 |