
64/64 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Chính trị học | C00C03C19D14 | 21 |
| Chăn nuôi | C14C03B04B00D01 | 16 |
| Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh) | A00A01A04C01 | 18 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00C01A02A01 | 20.5 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00A01A02C01 | 21 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch) | B03C01C02D01 | 18 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A01C01A04A00 | 20 |
| Công nghệ sinh học (Chuyên ngành: Kỹ thuật xét nghiệm y học và Kỹ thuật xử lí ô nhiễm môi trường) | A00A11B00D07 | 18 |
| Công nghệ thông tin | A01D07D08X26 | 20 |
| Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo) | A01D07D08X26 | 21 |
| Công nghệ thực phẩm | D07B00A11A00 | 17 |
| Công nghệ tài chính | A00D01C01A01 | 17 |
| Công tác xã hội | C19C03D14C00 | 19 |
| Giáo dục Chính trị | C20D66C14C19 | 27.17 |
| Giáo dục Mầm non | M01M00M13M10 | 24.7 |
| Giáo dục Quốc phòng - An ninh | C03C19C00C12 | 27.4 |
| Giáo dục Thể chất | T05T02T01T00 | 27.36 |
| Giáo dục Tiểu học | D01C04C03C01 | 24.56 |
| Khoa học cây trồng | B00B08C02C03C14D01 | 16 |
| Khoa học máy tính | A01D07D08X26 | 19.5 |