
23/23 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Chuyên ngành Chính sách công thuộc ngành Chính trị học | X01D01C04X74C00 | 23.35 |
| Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin | A00A01D01X06X26 | 19.75 |
| Chuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tể | A00D01C01A07A01 | 23.5 |
| Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa | D14D01D15C00X74 | 23.55 |
| Chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành Thông tin - thư viện | X74D01C00X70A01 | 24.35 |
| Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | A00A01X21D01C00X74X01 | 24.2 |
| Chuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp thuộc ngành Quản trị văn phòng | D01A01A00D14C00 | 24.05 |
| Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học | D01X74C00D15D14 | 23.9 |
| Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học | X74D15D14D01C00 | 23.9 |
| Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | X74X70C00D01C03 | 23 |
| Chính trị học | X01X74C00D01C04 | 23.35 |
| Hệ thống thông tin | D01A00A01X06X26 | 19.75 |
| Kinh tế | A00A01A07C01D01 | 23.5 |
| Luật | C00A00A01X21D01X01X74 | 24.2 |
| Lưu trữ học | D01X70X74C03C00 | 23 |
| Ngôn ngữ Anh | D01D10D14D15 | 24 |
| Quản lý nhà nước | D01D14D15C00A01X74X01 | 23.75 |
| Quản lý văn hóa | D01D14D15C00X74 | 23.55 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D14D15C00X74D01 | 24.4 |
| Quản trị nhân lực | D15D01A01A00C00X01X74 | 24.2 |