
11/11 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Công nghệ may | H00A00D01 | 23 |
| Công tác xã hội | D00C04C03C00 | 18 |
| Diễn viên kịch-điện ảnh | S00 | 22 |
| Du lịch | C00C03C04D00 | 19 |
| Piano | N00 | 29 |
| Quản lý văn hóa | R00N00H00C00 | 26 |
| Sư phạm Mỹ thuật | H00 | 29 |
| Sư phạm Âm nhạc | N00 | 28 |
| Thanh nhạc | N00 | 28.5 |
| Thiết kế Thời trang | H00 | 26 |
| Thiết kế đồ họa | H00 | 30 |