Danh sách trường

Trường Đại học Hạ Long

HLUQuảng NinhWebsite trường
Ngành đào tạo
25
Điểm chuẩn thấp nhất
18
Điểm chuẩn cao nhất
27.32

25/25 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.

Ngành đào tạoTổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn (THPT)
Công nghệ thông tin
C01C02D01D07X02X06A00A01
18
Du lịch và dịch vụ hàng không
A01X78D15D14D07D01C04C00
19.5
Giáo dục Mầm non
C00C03X74X04X77X70X73C04
26.28
Giáo dục Tiểu học
C03B03C01C02C04D01D04X01
24
Khoa học máy tính
A00A01C01C02D01D07X02X06
18
Kế toán
A01A00C01C04D01D10X01X21
19
Ngôn ngữ Anh
X78A01D01D10D14D15D45X25
19.5
Ngôn ngữ Hàn Quốc
Y03X78D15D14D01A01
18
Ngôn ngữ Nhật
X78X25D15D14D10D06D01A01
18
Ngôn ngữ Trung Quốc
A01D01D04D14D15D45X78X90
24
Nuôi trồng thủy sản
A00B00B02C02C04D01D10X01
18
Quản lý tài nguyên và môi trường
A00B00B02D01D10X01X21X25
18
Quản lý văn hóa
C03X70D65D15D14D01C00C04
19.5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
A01D45D14D10D04D01C00A00
22.15
Quản trị khách sạn
A00A01C03C04D01D10D11X01
19
Quản trị kinh doanh
A00A01C01C04D01D10X01X21
19
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
C00C03C04D01D15X01X74X78
19
Sư phạm Khoa học tự nhiên
C02A00A01A02B00C01D07
22.52
Sư phạm Ngữ văn
X78X74X70D15D14D01C04C00
27.32
Sư phạm Tin học
X06A00A01C01C02D01D07X02
21.75