
31/31 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | A00A01A02A12C01C02C04D01 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | A00A01A02A12C01C02C04D07 | 15 |
| Công nghệ thông tin | A00A01A02A12C01C02C04D01 | 15 |
| Giáo dục Chính trị | X70A00C00C02C03C04C19C20D01 | 25.73 |
| Giáo dục Mầm non (CĐ) | C19C14C04C03C00C20D01D14X01X74X70 | 24.03 |
| Giáo dục Mầm non (ĐH) | D01D14X01X70X74C00C03C04C14C19C20 | 25.73 |
| Giáo dục Thể chất | T03T02T01T00T05 | 24.42 |
| Giáo dục Tiểu học | X01D01C14C04C03C02C01A01A00 | 23.85 |
| Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | A00B00B03B08C00C03C14D01X01 | 15 |
| Kinh tế | A00A01C01C02C03C04C14D01X01 | 15 |
| Kế toán | A00A01C01C02C03C04C14D01X01 | 15 |
| Kỹ thuật điện | A00A01C01C02C03C04C14D01X01 | 15 |
| Marketing | A00A01C01C02C03C04C14D01X01 | 15 |
| Ngôn ngữ Anh | A01D01D09D10D14D15D66D84X25X78 | 15 |
| Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | X78A00A01C00C03D01D14D15D66 | 15 |
| Quản trị kinh doanh | A00A01C01C02C03C04C14D01X01 | 15 |
| Quản trị văn phòng | A00A01C01C02C03C04C14D01X01 | 15 |
| Sư phạm Hoá học | A00D07D12C02B00 | 21.8 |
| Sư phạm Lịch sử | C19D14X17A07A08C00C03D09X70 | 26.83 |
| Sư phạm Ngữ văn | C20C03C04C00X74X01X70C09C14C19D01 | 26.47 |