
14/14 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00A01X05D01 | 15 |
| Công nghệ thông tin | A00X05X06D01 | 15 |
| Giáo dục Tiểu học | A00D01C00A01 | 27.46 |
| Kinh tế phát triển | C03X74X01D01 | 15 |
| Kỹ thuật cơ điện tử | A00A01X05D01 | 15 |
| Marketing | C03X74X01D01 | 15 |
| Quản trị kinh doanh | C03X74X01D01 | 15 |
| Sư phạm Hóa học | A00C02B00D07 | 27.04 |
| Sư phạm KHTN | A00C02B00C01 | 26.87 |
| Sư phạm Ngữ văn | C00X01X70X74 | 27.58 |
| Sư phạm Tin học | X05A00D01X06 | 26.75 |
| Sư phạm Tiếng Anh | X25D01X78D15 | 26.83 |
| Sư phạm Toán học | A00D01X05A01 | 27.75 |
| Sư phạm Vật lý | A00X05A01C01 | 27.34 |