
11/11 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Bảo hiểm - Tài chính | A01D01A00 | 14 |
| Công tác xã hội | C00D01A01A00 | 22.75 |
| Hệ thống thông tin quản lý | A00A01D01 | 14 |
| Kinh tế | D01A01A00 | 14 |
| Kế toán | A00A01D01 | 14 |
| Luật kinh tế | A00A01D01 | 18 |
| Ngôn ngữ Anh | D14A01D01D07 | 18.5 |
| Quản trị kinh doanh | A00A01D01 | 14 |
| Quản trị nhân lực | A01D01A00 | 16.5 |
| Tài chính - Ngân hàng | A01A00D01 | 14 |
| Tâm lý học | C00D01A00A01 | 24.75 |