Danh sách trường

Trường Đại học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội

KCNHà NộiWebsite trường
Ngành đào tạo
22
Điểm chuẩn thấp nhất
18.25
Điểm chuẩn cao nhất
24.82

22/22 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.

Ngành đào tạoTổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn (THPT)
An toàn thông tin
A01X26X06D84D97D08D96D32D91D90A02A19A09A00
21
Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử
A19A09A02A04B00D07D20D90D91X06A01A00
20.5
Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc
B08D96D32A00D15D08D91D90D20D07B00A02
19.25
Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc (Các trường đối tác Pháp cấp song bằng với USTH: Đại học Sorbonne Paris Nord, Đại học Montpellier, Đại học Lille)
B00A00A02B08
24.82
Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc (Song bằng)
D07D20D90A02D96D32D15D08D91A00B00
24.82
Công nghệ thông tin - Truyền thông
D32D90X26A02A19A01A00A09X06D84D97D08D96D91
18.5
Công nghệ thông tin - Truyền thông (Các trường đối tác Pháp cấp song bằng với USTH: Đại học Limoges, Đại học Sorbonne Paris Nord, Đại học Lille)
D97A01A00X26X06D84D08D96D32D91D90A02A19A09
24.25
Công nghệ vi mạch bán dẫn
X06A02A09A01A00A04A19
23
Dược học
A01A00A02A09A19B00D07D90D91D08D32D96
20
Hóa học
D91X10D20D07B00A00D90
18.75
Hóa học (Các trường đối tác Pháp cấp song bằng với USTH: Đại học Paris Est - Créteil, Đại học Aix Marseille, Đại học Reims Champagne – Ardenne, Đại học Lille)
B00X10D07A00
23.53
Hóa học (Song bằng)
D07D20D90D91A00B00
23.53
Khoa học Môi trường Ứng dụng
A00D07B00X06X14X10B08D96D32D15D08D91D90D20
19.75
Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinh
D97X26A02D90D91D07D20D15D32D96D33D98D10D08D84X06A00A01A19A09A04
18.35
Khoa học dữ liệu
A00A01A09A19A02D90D91D32D96D08D97D84X06X26
20
Khoa học và Công nghệ thực phẩm
B08D15D96D32D08D20D91D90D07B00A02A09A01A00
18.25
Khoa học và Công nghệ y khoa
D32D96D15A00A01A09A02B00D07D90D91D20D08
19.25
Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano
D90A00A01A19A09A02A04B00D07D20D91X06X10
21.75
Kỹ thuật Hàng không
X06A09A01A00D07A19
23.22
Kỹ thuật ô tô
A00A09A02A19X06A01
18.6