Danh sách trường

Trường Đại học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội

DQKHà NộiWebsite trường
Ngành đào tạo
26
Điểm chuẩn thấp nhất
17
Điểm chuẩn cao nhất
24

26/26 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.

Ngành đào tạoTổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn (THPT)
Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử
A00A01X21D01X05X06X07X11
17
Công nghệ kỹ thuật môi trường
B00A00B03C02X07X11X05X06
17
Công nghệ kỹ thuật ô tô
X06X07X11X05D01X21A01A00
17.9
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
A00A01X21D01X07X11X05X06
17
Công nghệ thông tin
A00A01D10D01X26X06X02X05
17
Dược học
X09X06A00A01A02B00D07X10X13
24
Kinh doanh quốc tế
A00X21C04D01D10D09D25
17
Kinh tế
A00A01X17D01X21X05X06X11
17
Kiến trúc
V00V01V02H06H00V03V06H02
17
Kế toán
D01D10C01X25D09A00X17C03
17
Kỹ thuật xây dựng
A00A01A04X01X21X05X06X11
17
Luật kinh tế
X25C03D10D09D01X01C00A00
18
Ngôn ngữ Anh
D01D09X78C00X25D14D15
17
Ngôn ngữ Nga
D01D09X78C00X25D14D15
17
Ngôn ngữ Trung Quốc
D15X25X78D01D09D14C00
22.7
Quản lý nhà nước
D01C00X70X78X21X05X62C04
17
Quản lý tài nguyên và môi trường
A00B00A06D12X13X62X01D07
17
Quản lý đô thị và công trình
A00A01C00D01X21X05X06X11
17
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
X74X05X21X78C00A07A00C04
23.1
Quản trị kinh doanh
A00A01X17D01C04D10D09X25
17