
18/18 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Du lịch | C00D01D10D09A01D07D14D15 | 22.45 |
| Du l��ch | A01C00D14D15D01D10D09D07 | 20.45 |
| Giáo dục Tiểu học | C04D01C02B03C01C03 | 27.97 |
| Hóa học (Hóa dược - Sản phẩm thiên nhiên) | B00C02A06X10X11D07A00 | 17 |
| Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch) | D10D07D01A01D14D15D09 | 20.55 |
| Ngôn ngữ học (Tiếng Trung Quốc) | D01D15D14D09D10D04 | 24.06 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01A00D07A01B08D09D10 | 20.75 |
| Quản trị khách sạn | A00D01D10D09B08A01D07 | 21.7 |
| Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh (Quản lý bán lẻ) - Quản trị kinh doanh (Marketing) - Quản trị kinh doanh (Nhà hàng và dịch vụ ăn uống) | X07A01D01D09D10A00X10X06 | 20.15 |
| Sinh học ứng dụng (Dược liệu) | X14B03X13B04A02B02B08B00 | 17.1 |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý | A07D14D15C03C04C00 | 27.91 |
| Sư phạm Ngữ văn | C00C04C03D15D14D01 | 28.41 |
| Sư phạm Tiếng Anh | D14D01D15D09D10 | 28.2 |
| Sư phạm Toán học | A00A01D07X26B00D01 | 28.41 |
| Sư phạm Vật lý | A00A01A02C01X06 | 28.32 |
| Việt Nam học (Văn hóa du lịch) | C19X70C20X74D01D14D15C00 | 22.8 |
| Văn hoá học (Văn hóa - Truyền thông) | D15C00C19X70C20X74D01D14 | 24 |
| Văn học (Báo chí - Truyền thông) | X70C00D15D14D01X74C20C19 | 24.6 |