Danh sách trường

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng

DSKĐà NẵngWebsite trường
Ngành đào tạo
24
Điểm chuẩn thấp nhất
18.17
Điểm chuẩn cao nhất
23.91

24/24 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.

Ngành đào tạoTổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn (THPT)
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo)
X07A00A01C01D01X06
22.11
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Thiết kế và mô phỏng số trong cơ khí)
X07X06A00A01C01D01
21.63
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
A00A01C01X06D01X07
22.78
Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường)
A01A00C01D01X02C04
19.78
Công nghệ kỹ thuật hóa học
A00D07C02D01B00A01
22.05
Công nghệ kỹ thuật kiến trúc
A01D01A00V02V01V00
18.17
Công nghệ kỹ thuật môi trường
D07A00A01B00D01C02
18.8
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh)
X06A00A01C01D01X07
21.75
Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp)
C01A01A00X02D01C04
20.06
Công nghệ kỹ thuật ô tô
X06X07D01C01A01A00
22.25
Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện)
A00C01D01X07X06A01
23.27
Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 02 năm đầu tại Kon Tum)
C01A00X06A01X07D01
19.9
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
X06X07D01C01A01A00
23.91
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 02 năm đầu tại Kon Tum)
A00A01C01D01X07X06
20.85
Công nghệ kỹ thuật điện, viễn thông
X06A00A01C01D01X07
21.93
Công nghệ kỹ thuật điện, viễn thông (chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)
A01X06X07C01A00
22.75
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử)
A00A01C01D01X07X06
22.59
Công nghệ thông tin
C01A00A01X10X06X26
19.25
Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới)
D07C02D01B00A01A00
19.75
Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Vật liệu bán dẫn)
D07C02D01B00A01A00
20.36