
38/38 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Bảo vệ thực vật | A00A01A02B00B03B08D01X12X16 | 18 |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00A01A03C01D01X06X07X08X56 | 18 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00A01A03C01D01X06X07X08X56 | 18 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00A01A03C01D01X06X07X08X56 | 18 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00A01A03C01D01X06X07X08X56 | 18 |
| Công nghệ thông tin | A00A01D01D07C01X02X04X06X26 | 18 |
| Công nghệ thực phẩm | A00A01A02A10B00C01D01D07X11 | 18 |
| Công nghệ tài chính | A00A01A03C04D01X02X05X08X26 | 18 |
| Công tác xã hội | A00A03A04A05C00C01D01D14D15 | 18 |
| Dược học | A00B00B03C01C08D07B08A01A02 | 24 |
| Hộ sinh | A00A01A02B00B03C01C08D07B08 | 19.6 |
| Kế toán | A00A01A03C04D01X02X05X08X26 | 18 |
| Kỹ thuật hình ảnh y học | C01A00A01A02B00B03C08D07B08 | 19.6 |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng | A00A01A02B00B03C01C08D07B08 | 19.6 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00A01A03C01D01X06X07X08X56 | 18 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00A01A02B00B03C01C08D07B08 | 19.6 |
| Kỹ thuật y sinh | A00A01A03C01D01X06X07X08X56 | 18 |
| Luật | A00A01C00C03C07D01X02X17X21 | 18 |
| Luật kinh tế | A00A01C00C03C07D01X02X17X21 | 18 |
| Marketing | A00A01C03C04D01A03X02X17X21 | 18 |