
10/10 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2024
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Công nghệ thông tin | A00A01C04D01 | 15 |
| Dược học | A00A01B00D90 | 0 |
| Kế toán | A00A01C04D01 | 15 |
| Luật | A00A01D01C00 | 15 |
| Luật kinh tế | A00A01D01C00 | 15 |
| Ngôn ngữ Anh | A01D14D10D01 | 15 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00A00A01D01 | 15 |
| Quản trị kinh doanh | A00A01C04D01 | 15 |
| Y học cổ truyền | A00A01B00D90 | 0 |
| Y khoa | A00A01B00D90 | 0 |