
17/17 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng | C02D07D01A01A00X06X02C01 | 17.3 |
| Công nghệ thông tin | X06A00A01D01D07C01X02X26 | 22.9 |
| Kinh tế xây dựng | A00A01D01D07X02X26 | 17 |
| Kế toán | D07X02X26A00A01D01 | 17 |
| Kỹ thuật cấp thoát nước | A00A01X06X02C02C01D07D01 | 17.12 |
| Kỹ thuật thủy lợi thông minh | A00A01D01D07C01C02X02X06 | 17.15 |
| Kỹ thuật tài nguyên nước | X06A00A01D01D07C01C02X02 | 17.15 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | A00X06X02C02C01D07D01A01 | 17 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | D07X26X02A00A01D01 | 24.5 |
| Luật | X01C00C03C04D01D14D15 | 24 |
| Ngôn ngữ anh | D15D01D07D08D09D10D14A01 | 22.3 |
| Nhóm ngành kỹ thuật xây dựng (kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị) | D07D01A01A00X06X02C02C01 | 17 |
| Quản lý xây dựng | X06X02C02C01D07D01A01A00 | 17 |
| Quản trị kinh doanh | X02D07D01X26A01A00 | 20 |
| Thương mại điện tử | A01X26X02A00D07D01 | 23.5 |
| Trí tuệ nhân tạo & khoa học dữ liệu | A01D07C01X02X06X26A00D01 | 17.07 |
| Xây dựng và quản lý đô thị thông minh | A00A01D01D07C01C02X02X06 | 17.15 |