Danh sách trường

Trường Đại học Tây Đô

DTDCần ThơWebsite trường
Ngành đào tạo
25
Điểm chuẩn thấp nhất
16.5
Điểm chuẩn cao nhất
21

25/25 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.

Ngành đào tạoTổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn (THPT)
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
A00A02A01C01X06X07D01
16.5
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
A00A02A01C01X06X07D01
16.5
Công nghệ thông tin
A00A02A01C01X06X07X56X10X14X26X02D01
16.5
Công nghệ thực phẩm
A00A02A01C01X06
16.5
Dinh dưỡng
A00B00D07D08
16.5
Du lịch
A00A01D01C04C00D07A07D14D15X21X01X25
16.5
Dược học
C02D08A02A00B00D07
21
Kinh doanh quốc tế
A00A01D01C04X26X02X06
16.5
Kế toán
A00A01D01C04X26X02X06
16.5
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng
A00A01D01C01X26X02X06
16.5
Luật kinh tế
D14D84D66D01X25X78C00
19.5
Marketing
A00A01D01C04X26X02X06
16.5
Ngôn ngữ Anh
D01D14D15D66X78
16.5
Nuôi trồng thủy sản
A00A01B00D07X06X10D01
16.5
Quản lý đất đai
A00A01B00D01X06X10
16.5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
A00A01D01C04C00D07A07D14D15X21X01X25
16.5
Quản trị khách sạn
A00A01D01C04C00D07A07D14D15X21X01X25
16.5
Quản trị kinh doanh
A00A01D01C04X26X02X06
16.5
Thiết kế đồ họa
C04D01D10D15A00X02X06X07
16.5
Thú y
B00A06B02C02X10X14D01
16.5