
61/61 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| An toàn thông tin | C01C03C04D01X01X02 | 18 |
| Bất động sản | C01C03C04D01X01X02 | 18 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | C01C03C04D01X01X02 | 18 |
| Công nghệ sinh học | B03C01C02D01X01X02 | 18 |
| Công nghệ thông tin | C01C03C04D01X01X02 | 18 |
| Công nghệ thẩm mỹ | B03C01C02D01X01X02 | 18 |
| Công nghệ thực phẩm | B03C01C02D01X01X02 | 18 |
| Công nghệ tài chính | C01C03C04D01X01X02 | 18 |
| Công nghệ ô tô điện | C01C03C04D01X01X02 | 18 |
| Công nghệ điện ảnh, truyền hình | C01C03C04D01X02H01 | 18 |
| Digital Marketing | C01C03C04D01X01X02 | 18 |
| Dược học | A00B00B03C02D07X09 | 21 |
| Hệ thống thông tin quản lý | C01C03C04D01X01X02 | 18 |
| Khoa học dữ liệu | C01C03C04D01X01X02 | 18 |
| Khoa học máy tính | C01C03C04D01X01X02 | 18 |
| Kinh doanh quốc tế | C01C03C04D01X01X02 | 18 |
| Kinh doanh thương mại | C01C03C04D01X01X02 | 18 |
| Kinh tế quốc tế | C01C03C04D01X01X02 | 18 |
| Kinh tế số | C01C03C04D01X01X02 | 18 |
| Kiến trúc | C01C03C04D01X02H01 | 18 |