Danh sách trường

Trường Đại học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương

DKBBình DươngWebsite trường
Ngành đào tạo
18
Điểm chuẩn thấp nhất
14
Điểm chuẩn cao nhất
21

18/18 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.

Ngành đào tạoTổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn (THPT)
Công nghệ Kỹ thuật ô tô
A00A01C01D01X02X03X06X07X26
14
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
A00A01C01D01X02X03X06X07X26
14
Công nghệ thông tin
A00A01C01D01X02X03X06X07X26X27X56
14
Dược học
A11B00B03C02D01D07X10X11A00
21
Kế toán
A00A01C01C14D01D07D10D84X03X26Y08
14
Kỹ thuật phần mềm
A00A01C01D01X02X03X06X07X26X27X56
14
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
A00A01C01C03C14D01X02X03X06X07X26X27X56
14
Luật
A03C00C03C07C14D01D09D10D14D15D84
14
Luật kinh tế
A03C00C03C07C14D01D09D10D14D15D84
14
Marketing
A00A01C01C14D01D07D10D84X03X26Y08
14
Ngôn ngữ Anh
C00C03C04D01D10D14D15D66X79
14
Ngôn ngữ Hàn Quốc
C00C03C04C14D01D14D15D66X79
14
Quan hệ công chúng
C00C01C03C14D01D66X79
14
Quản trị kinh doanh
A00A01C01C14D01D07D10D84X03X26Y08
14
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
C00C03C04D01D09D10D14D15D66X26
14
Quản trị văn phòng
C00C03C04D01
14
Thương mại điện tử
A00A01C01C14D01D07D10D84X03X26Y08
14
Tài chính Ngân hàng
A00A01C01C14D01D07D10D84X03X26Y08
14