
36/36 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Bất động sản | C01D01X02C14C03C04 | 19 |
| Công nghệ thông tin | D01X02C14C03C04C01 | 18 |
| Công nghệ truyền thông | C01D01X02C14C03C04 | 18 |
| Công nghệ tài chính | C01D01X02C14C03C04 | 18 |
| Digital Marketing | D01X02C14C03C04C01 | 18 |
| Khoa học dữ liệu | C01D01X02C14C03C04 | 18 |
| Kinh doanh quốc tế | D01X02C14C03C04C01 | 18 |
| Kinh doanh thương mại | D01X02C14C03C04C01 | 18 |
| Kinh tế quốc tế | D01X02C14C03C04C01 | 18 |
| Kinh tế số | D01X02C14C03C04C01 | 18 |
| Kiểm toán | D01X02C14C03C04C01 | 18 |
| Kế toán | D01X02C14C03C04C01 | 18 |
| Kỹ thuật phần mềm | C01D01X02C14C03C04 | 18 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | D01X02C14C03C04C01 | 18 |
| Luật | C01D01X02C14C03C04 | 18 |
| Luật kinh tế | C01D01X02C14C03C04 | 18 |
| Luật quốc tế | C01D01X02C14C03C04 | 18 |
| Marketing | D01X02C14C03C04C01 | 18 |
| Ngôn ngữ Anh | D14D15D01X79D11D66 | 18 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | D14D15D01X79D11D66 | 18 |