
16/16 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00A01A05A06A10C01C02C14D01D10 | 17 |
| Công nghệ thông tin | D10D01A01A00 | 17.5 |
| Dược học | C02D07A00A02B00B03B08 | 16 |
| Kinh tế quốc tế | C04A01D01C14 | 16.5 |
| Kế toán | D01A00A01A07C01C03C14C20 | 16.5 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | D01A00A01A07 | 16 |
| Luật kinh tế | A00A01C00D01 | 16.5 |
| Ngôn ngữ Anh | D10D09D01C20C19C00 | 16 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | C00D66D15D01A01A00D09 | 16.5 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D04D09D10C00C19C20D01 | 18 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D14A07C00D01 | 17 |
| Quản trị kinh doanh | A00D01C20C14C03C01A07A01 | 17.5 |
| Thương mại điện tử | A00A01A07C00D01 | 17 |
| Truyền thông đa phương tiện | D01C00A00D14 | 16 |
| Tài chính - Ngân hàng | A00A01A07D01 | 17 |
| Điều dưỡng | A00D07C08C02B08B04B03B00A02A01 | 19 |