
10/10 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Chính trị học | A00C00D01X01C14 | 16 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00A01B00D01X01C14 | 16 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00A01B00D01X01C14 | 16 |
| Công nghệ thông tin | A00A01B00D01X01C14 | 16 |
| Kinh tế | A00B00D01X01C14 | 16 |
| Kế toán | A00B00D01X01C14 | 16 |
| Luật | A00C00D01X01C14 | 16 |
| Quan hệ quốc tế | A00C00D01X01C14 | 16 |
| Quản trị kinh doanh | A00B00D01X01C14 | 16 |
| Tài chính - Ngân hàng | A00B00D01X01C14 | 16 |