Danh sách trường

Trường Đại học Khoa Học Thái Nguyên

DTZThái NguyênWebsite trường
Ngành đào tạo
31
Điểm chuẩn thấp nhất
15.65
Điểm chuẩn cao nhất
20.25

31/31 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.

Ngành đào tạoTổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn (THPT)
CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh
A00A05A08A11B00D01D07D08D84A06
19.5
CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt
A00A05A06A08A11B00D01D07D08D84
19.5
CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh
D01D09D10D11D12D13D14D15D66D84
19.5
Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu
A00A05A06A11B00C02C08C10C17D07
16
Công nghệ bán dẫn
A04A03A00C01A01A10A02
20.25
Công nghệ kỹ thuật hóa học
A00A05A06A11B00C02C08C10C17D07
16
Công nghệ sinh học
B08D07B04B03B02B01B00A06A05A00
16
Công tác xã hội
C00C03C04C14C19C20D01D10D66D84
16
Du lịch
C00C03C04C14C19D01D10D66D84C20
16
Hàn Quốc học
C04C20D01D10D66C14C19C03C00
17.25
Hóa dược
A00A05A06A11B00C02C08C10C17D07
16
Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM
C02C08C10C17D07A11B00A00A05A06
19.5
Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực)
C20C19C14C04C03C00D84D66D10D01
16.25
Luật
C03C04C14C19C20D01D10D66D84C00
18
Luật kinh tế
D66D84D10D01C20C19C14C04C03C00
18
Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật
C00C03C04C14C19D01D10D66D84
19.05
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng)
D01D09D10D11D12D13D14D15D66D84
16.35
Ngôn ngữ và văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam
C00D84D66D10D01C20C19C14C04C03
16
Quản lý kinh tế
D84D10D01C14C04C03
16.25
Quản lý thể dục thể thao
C00C03C04C14C19C20D01D10D66D84
15.65