
31/31 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh | A00A05A08A11B00D01D07D08D84A06 | 19.5 |
| CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt | A00A05A06A08A11B00D01D07D08D84 | 19.5 |
| CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh | D01D09D10D11D12D13D14D15D66D84 | 19.5 |
| Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu | A00A05A06A11B00C02C08C10C17D07 | 16 |
| Công nghệ bán dẫn | A04A03A00C01A01A10A02 | 20.25 |
| Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00A05A06A11B00C02C08C10C17D07 | 16 |
| Công nghệ sinh học | B08D07B04B03B02B01B00A06A05A00 | 16 |
| Công tác xã hội | C00C03C04C14C19C20D01D10D66D84 | 16 |
| Du lịch | C00C03C04C14C19D01D10D66D84C20 | 16 |
| Hàn Quốc học | C04C20D01D10D66C14C19C03C00 | 17.25 |
| Hóa dược | A00A05A06A11B00C02C08C10C17D07 | 16 |
| Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM | C02C08C10C17D07A11B00A00A05A06 | 19.5 |
| Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực) | C20C19C14C04C03C00D84D66D10D01 | 16.25 |
| Luật | C03C04C14C19C20D01D10D66D84C00 | 18 |
| Luật kinh tế | D66D84D10D01C20C19C14C04C03C00 | 18 |
| Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật | C00C03C04C14C19D01D10D66D84 | 19.05 |
| Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng) | D01D09D10D11D12D13D14D15D66D84 | 16.35 |
| Ngôn ngữ và văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam | C00D84D66D10D01C20C19C14C04C03 | 16 |
| Quản lý kinh tế | D84D10D01C14C04C03 | 16.25 |
| Quản lý thể dục thể thao | C00C03C04C14C19C20D01D10D66D84 | 15.65 |