
40/40 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Chính trị học | C00C03C12C19D14X70 | 16 |
| Chăn nuôi - Thú y | B03C01C02C04C14X01 | 16 |
| Công nghệ thông tin | C02C04D01B03C01 | 17.5 |
| Công tác xã hội | X01B03C03C04C14D01 | 16 |
| Du lịch | B03C03C04C14D01X01 | 16 |
| Giáo dục Mầm non | M05M00M30M11M07 | 26.68 |
| Giáo dục Tiểu học | M00D01B03C02C04 | 25.13 |
| Giáo dục thể chất | T11T05T02T12T07T10 | 26.04 |
| Huấn luyện thể thao | T02T05T07T10T11T12 | 16 |
| Khoa học cây trồng | B03C01C02C04C14X01 | 16 |
| Khoa học vật liệu | A00A02X07A01C01 | 16 |
| Kinh tế | C03C04C14D01X01C01 | 16 |
| Kinh tế nông nghiệp | B03C01C02C04C14X01 | 16 |
| Kiểm toán | C03C04C14D01X01C01 | 16 |
| Kế toán | C03C04C14D01X01C01 | 18 |
| Kỹ thuật xây dựng | B03C02C04D01C01 | 16 |
| Kỹ thuật điện | C02C04D01C01B03 | 16.5 |
| Logistics và QL chuỗi cung ứng | C03C04C14D01X01C01 | 18 |
| Luật | X70C00C03C12C19D14 | 18 |
| Luật Kinh tế | C03C04C14D01X01C01 | 18 |