
11/11 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A01X05D07D01A00 | 22 |
| Giáo dục Mầm non (Cao đẳng) | M07M05M08M13 | 21.77 |
| Giáo dục Mầm non (Đại học) | M05M13M08M07 | 24.7 |
| Giáo dục Tiểu học | A01C03A00D01C04 | 23.1 |
| Kế toán | X01X05A00A01D01 | 16 |
| Kỹ thuật cơ khí | X05D07A00A01D01 | 18 |
| Ngôn ngữ Anh | D15D14D01A01 | 18.6 |
| Quản trị kinh doanh | X01X05D01A01A00 | 16 |
| Sư phạm Ngữ văn | D15D14D01C00 | 26.51 |
| Sư phạm Tiếng Anh | A01D01D14D15 | 24.49 |
| Sư phạm Toán học | D07A00A01C01D01 | 25.41 |