
13/13 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00A01D01X06X07X08X11X12X56X57 | 18 |
| Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00A01B00D01X06X56X57 | 18 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00A01B00D01X06X56X57 | 18 |
| Công nghệ kỹ thuật ôtô | A00A01D01X06X07X08X11X12X56X57 | 18 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00A01D01X06X07X08X11X12X56X57 | 18 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00A01D01X06X07X08X11X12X56X57 | 18 |
| Công nghệ thông tin | A00A01D01X06X07X08X11X12X56X57 | 18 |
| Công nghệ thực phẩm | A00A01B00D01X06X56X57 | 18 |
| Hóa học (Hóa phân tích) | A00A01B00D01X06X56X57 | 18 |
| Kế toán | C00D01D14X26X56X57X78 | 18 |
| Ngôn ngữ Anh | D01D04D14D15X26X78X79 | 18 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D01D04D14D15X26X78X79 | 18 |
| Quản trị kinh doanh | C00D01D14X26X56X57X78 | 18 |