Danh sách trường

Trường Đại học Nông Lâm Huế

DHLThừa Thiên Huế
Ngành đào tạo
20
Điểm chuẩn thấp nhất
18
Điểm chuẩn cao nhất
21.94

20/20 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.

Ngành đào tạoTổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn (THPT)
Bảo vệ thực vật
A08B00B03C03C04D01X04X17
18
Bất động sản
A01C00C01C03C04C14D01X01
18
Bệnh học thủy sản
A00A09A11B00B03B04C02C04C14D01X01X09X13X21
18
Chăn nuôi
A00B00C04D01X04X12
18.3
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
X17A01C01C04C14D01X01A00A08
20.81
Công nghệ thực phẩm
C04A00A08B03C01C02D01X17
19.13
Khoa học cây trồng
C03C04D01X04X17A08B00B03
18
Khuyến nông
A07C00C03C04C14C20D01D14X01X74
18
Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn
A07C00C03C04C14C19D01X01X70
18
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
A00A01A08C01C04C14D01X01X17
18
Kỹ thuật cơ điện tử
A01C01C04C14D01X01X17A00A08
18.3
Lâm nghiệp
A00B00C03C04C14X01X04
18
Nuôi trồng thủy sản
A00A09A11B00B03B04C02C04C14D01X01X09X13X21
18
Nông nghiệp công nghệ cao
A08B00B03C03C04D01X04X17
18
Phát triển nông thôn
A07C00C03C04C14C20D01X01X74
18
Quản lý thủy sản
A00A09A11B00B03B04C02C04C14D01X01X09X13X21
18
Quản lý tài nguyên rừng
A00B00C03C04C14X01X04
18
Quản lý đất đai
A01C00C01C03C04C14D01X01
18
Thú y
A00B00C04D01X04X12
21.94
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
A00A08B03C01C02C04D01X17
18