
8/8 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2024
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Công nghệ thông tin | A00A01A02A03A04 | 16 |
| Kinh tế xây dựng | A00A01A04A06D01 | 16 |
| Kế toán | A00D01C00C14C20 | 16 |
| Kỹ thuật xây dựng | A00A01A04A06D01 | 16 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00A01A04A06D01 | 16 |
| Kỹ thuật điện tử viễn thông | A00A01A02A03A04 | 16 |
| Quản trị kinh doanh | A00D01C00C14C20 | 16 |
| Tài chính ngân hàng | A00D01C00C14C20 | 16 |