Danh sách trường

Trường Đại học Tây Bắc

Ngành đào tạo
25
Điểm chuẩn thấp nhất
8.35
Điểm chuẩn cao nhất
27.53

25/25 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.

Ngành đào tạoTổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn (THPT)
Bảo vệ thực vật
A02B00B03B08D01X13X14X16
9.98
Chăn nuôi
A02B00B03B08D01X13X14X16
9.98
Công nghệ thông tin
A01X56X26X06X02D01B00A00
11.58
Dinh dưỡng
A11B00B04B08D07X09X13X66
9.98
Giáo dục Chính trị
A01A00C03A04A02X74C00C14C19C20D01X01X70
27.22
Giáo dục Mầm non
T09T00T02T03T04T05T10T11X01C19D14C00D15X21X70X74
27.01
Giáo dục Thể chất
D01C20C00C19C14X74X70X01T00T02T03T04T05T09T10T11
27.19
Giáo dục Tiểu học
D14D15X74X21X01C19X70D01C03C00A04A02A01A00
27.53
Kế toán
A02D01X06X09X26X56A00A01
8.6
Lâm sinh
A02B00B03B08D01X13X14X16
9.98
Nông học
X16A02B00B03B08D01X13X14
9.98
Quản lý tài nguyên rừng
B08A02B00B03D01X13X14X16
9.98
Quản lý tài nguyên và môi trường
A04B00X01X05X06A00A01A02
8.35
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
X74X70D15D14D10D09D01C00
16.1
Quản trị kinh doanh
X09X06D01A02A01A00X56X26
8.6
Sư phạm Hóa học
B00A00A11C02D07X09X10X11
17.9
Sư phạm Lịch sử
A07X71X70X17D14D09C03C00
22.36
Sư phạm Ngữ văn
D14D01C00X78X74X70D66D15
22.49
Sư phạm Sinh học
X16X14X13B08B04B03B00A02
16.6
Sư phạm Tin học
X56X26X06X02D01B00A01A00
16.74