
24/24 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Chăn nuôi | B03C13B08A02B00B01 | 19.9 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường | X21A09D01C04C03A00A07 | 19.8 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00X17A08A09X21D01D09A01 | 18.25 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00A08A01X17A09X21D01D09 | 19.35 |
| Công nghệ sinh học | C08B00B01B03B04X13B08 | 20.6 |
| Công nghệ thông tin | D09A00A01A08X17A09X21D01 | 20.8 |
| Công nghệ thực phẩm | A00A02B00B01B03D07 | 18.25 |
| Du lịch | D01C00C03C04C14X01C20X74 | 21.7 |
| Giáo dục Mầm non | A09X21C03C14X01D01A00A01 | 26.08 |
| Giáo dục Tiểu học | A00A01A09X21C03C14X01D01 | 28.11 |
| Khoa học cây trồng | C08C13X13B04B03B00A02 | 20.25 |
| Kinh doanh Quốc tế | A01A08A00X17A09X21D01D09 | 20.35 |
| Kế toán | D09D01X21A09X17A08A01A00 | 18.15 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A08A09X21D01D09A00A01X17 | 18.15 |
| Luật | C03C04C19X70C20X74D01C00 | 22.75 |
| Ngôn ngữ Anh | D66X78D01D09D11D14D15 | 20.15 |
| Nuôi trồng thủy sản | B08B04B03A02B01B00 | 19.6 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | D15A09X21C00C04C20X74D01 | 18.55 |
| Quản trị kinh doanh | A09D01D09A01A00A08X17X21 | 19.25 |
| Sư phạm Toán học | A00A01A08X17A09X21D01D09 | 28.4 |