
24/24 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Chuyên ngành: Thư viên - Thiết bị trường học | C00C20X74D15D66X78 | 16.5 |
| Chuyên ngành: Văn thư - Lưu trữ | C00C20X74D15D66X78 | 16.5 |
| Công nghệ truyền thông | C00C01C04D66X78 | 16.5 |
| Công tác xã hội | C00C04C20X74D66X78 | 16.5 |
| Du lịch | C00C04D01D66X78 | 16.5 |
| Giáo dục Mầm non | M11M01M07M10 | 27.58 |
| Giáo dục Thể chất | T06T00T03T05T09T08 | 27.35 |
| Giáo dục Tiểu học | C04M00A01D01 | 27.77 |
| Huấn luyện thể thao | T00T03T05T06T08T09 | 16.5 |
| Luật | X78D66D15X74C20C00 | 18 |
| Ngôn ngữ Anh | D01D14D15D66X78 | 16.5 |
| Quản lý nhà nước | C00C04C20X74D66X78 | 16.5 |
| Quản lý thể dục thể thao | T00T03T05T06T08T09 | 16.5 |
| Quản lý văn hóa | C00C04C20X74D66X78 | 16.5 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00C04D01D84X25 | 16.5 |
| Quản trị khách sạn | C00C04D01D84X25 | 16.5 |
| Quản trị nhân lực | A00C00C20X74D01 | 16.5 |
| Sư phạm Mỹ thuật | H00 | 27.09 |
| Sư phạm Tin học | C04C01A00D01 | 27.09 |
| Sư phạm Âm nhạc | N00 | 26.08 |