
113/113 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2026
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Mã ngành | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|---|
| An toàn thông tin | 7480202 | A00D01D07X26A01 | 23.1 |
| Bảo hiểm | 7340204 | A00D09D07D01A01 | 22.59 |
| Bất động sản | 7340116 | D09D07D01A00A01 | 21.75 |
| Chuyên ngành Luật kinh doanh | — | A00A01D01D09X25 | 24.75 |
| Chuyên ngành Luật kinh doanh quốc tế | — | D01D09X25A00A01 | 22.8 |
| Chuyên ngành Ngoại thương | — | A00A01D01D07D09 | 27.75 |
| Chuyên ngành Ngân hàng đầu tư | — | D01D07A00A01D09 | 24.24 |
| Chuyên ngành Quản trị hải quan - ngoại thương | — | D09A00A01D01D07 | 23.61 |
| Chuyên ngành Quản trị khách sạn | — | A00A01D01D07D09 | 23.55 |
| Chuyên ngành Quản trị rủi ro tài chính và bảo hiểm | — | A01A00D01D07D09 | 25.56 |
| Chuyên ngành Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí | — | A00D09A01D01D07 | 25.71 |
| Chuyên ngành Thuế trong kinh doanh | — | A00A01D01D07D09 | 23.7 |
| Chuyên ngành Thị trường chứng khoán | — | A01D09D07A00D01 | 23.1 |
| Chuyên ngành Toán tài chính | — | D09A00A01D01D07 | 24.66 |
| Chuyên ngành Tài chính quốc tế | — | A00D09D07D01A01 | 25.95 |
| Chuyên ngành Đầu tư tài chính | — | D09A00A01D01D07 | 25.14 |
| Chương trình Cử nhân ASIA Co-op | — | D09D07D01A01A00 | 21 |
| Chương trình Cử nhân tài năng ISB – Công nghệ | — | A01X26D07D01A00 | 23.7 |
| Chương trình Cử nhân tài năng ISB – Kinh doanh | — | A00A01D01D07D09 | 25.23 |
| Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW | — | D28D29D30D02D03D04D05D06D21D22D23D24D25D36D37D38D39D40A00A01D01D07D09D26D27 | 23 |