
43/43 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2026
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Mã ngành | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|---|
| Bảo vệ thực vật | 7620112 | A01B00C02C03C04D01D07X28 | 19.2 |
| Chính trị học | 7310201 | D14C19C00X70D15D01 | 22.29 |
| Chăn nuôi | 7620105 | X65X28X12C02B08B03B00A00 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật Môi trường | 7510406 | B03C04X10C01X08X06D01A00 | 18 |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học | 7510401 | A06A00A05C02D07X12X10B00 | 18.9 |
| Công nghệ nông nghiệp số | 7620190 | X26X24D07D01B08B00A01A00 | 15 |
| Công nghệ sau thu hoạch | 7540104 | B04B00A01A00C02D07X01X11 | 15 |
| Công nghệ sinh học | 7420201 | X28D07C02B04B02B01B00A00 | 15 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | X06D07D01C01A01A00 | 15 |
| Công nghệ thực phẩm | 7540101 | B04D07C02X01X11A00A01B00 | 19.8 |
| Giáo dục Chính trị | 7140205 | X74D01X01X70C00 | 24.62 |
| Giáo dục Mầm non | 7140201 | M00M27M26M30M01 | 23.67 |
| Giáo dục Tiểu học | 7140202 | C01C02C03C04D01B03 | 24.84 |
| Khoa học cây trồng | 7620110 | X28D07D01C04C03C02B00A01 | 17.7 |
| Khoa học dữ liệu (Data Science) | 7460108 | X02D01A01A00X26 | 15.66 |
| Kinh doanh nông nghiệp số | 7620191 | D07A01B00B08D01X24X26A00 | 17.4 |
| Kinh tế quốc tế | 7310106 | A01A00X28X27X01D01 | 15 |
| Kế toán | 7340301 | X27X01D01A01A00X28 | 17.1 |
| Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | X26X06D01C01A01A00 | 15 |
| Marketing | 7340115 | A00A01D01X01X27X28 | 16.65 |