
70/70 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2026
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Bảo dưỡng Công nghiệp | X07X06A00A01 | 22.59 |
| Công nghệ Sinh học số | B00A02D07X14X15B08 | 17.03 |
| Công nghệ Thông tin | ĐH Công nghệ Sydney Úc cấp bằng | X56A00A01X06X07X26X10 | 21.05 |
| Công nghệ Thực phẩm (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) | A00B00B08D07X10X11 | 17.63 |
| Công nghệ Thực phẩm | New Zealand | X11X10D07B08B00A00 | 18.45 |
| Công nghệ sinh học | A02X15X14D07B08B00 | 17.99 |
| Cơ Kỹ thuật | A01X07A00X06 | 23.89 |
| Cơ Kỹ thuật - CLC Tăng cường Tiếng Nhật | X07X06A01A00 | 22.19 |
| Khoa học Máy tính (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) | A00X07X06A01 | 25.27 |
| Khoa học Máy tính - (CLC tăng cường tiếng Nhật) (CT Chất lượng cao, tiên tiến) | X06A01X07A00 | 23.61 |
| Khoa học Máy tính | Úc, New Zealand, Mỹ | A00X06A01X07 | 21.25 |
| Khoa học Máy tính; Kỹ thuật Máy tính; (Nhóm ngành) | A00X07X06A01 | 25.64 |
| Khoa học dữ liệu | A00X07A01X06 | 25.49 |
| Kinh doanh số | X07X26D01D07X06A01A00X27 | 18.47 |
| Kinh tế Tuần hoàn | X11X07D07B00A01A00 | 16.91 |
| Kinh tế Tuần hoàn (Ngành mới) | B00A01D07X07X11A00 | 18.43 |
| Kinh tế xây dựng | A00X07D01X02X04X06C01A01 | 20.8 |
| Kiến trúc | C01X06X07A01 | 21.47 |
| Kiến trúc (Kiến Trúc Cảnh Quan) | A01A00X07X06C01 | 16.75 |
| Kĩ thuật vật liệu (chuyên ngành Kỹ thuật Vật liệu công nghệ cao) | X11X10A01B00D07X06X07A00 | 20.15 |