Danh sách trường

Trường Đại học Quốc tế (ĐHQG TP.HCM)

QSQTP. Hồ Chí MinhWebsite trường
Ngành đào tạo
38
Điểm chuẩn thấp nhất
15
Điểm chuẩn cao nhất
21.9

38/38 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.

Ngành đào tạoMã ngànhTổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn (THPT)
Công nghệ sinh học7420201
A00B00B08C08D07D12D13
16.5
Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2)—
D13A00D12D07C08B08B00
18.6
Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)—
B00D13D12D07C08B08A00
21
Công nghệ thông tin7480201
A00A01X26X10X06
18.6
Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2/3+1)—
X06A01A00X10X26
18
Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)—
X26X10X06A01A00
18
Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0)—
A00X10X26X06A01
18
Công nghệ thực phẩm7540101
C08D13D12D07B08B00A00
15.6
Hóa học7440112
D13D12D07C08B08B00A00
17.4
Khoa học dữ liệu (Data Science)7460108
A00A01X10X06X26
18.6
Khoa học máy tính7480101
A00A01X06X10X26
19.5
Kinh tế7310101
D07D01A01X25D10D09
18.6
Kế toán7340301
D07D01A01X25D10D09
15.9
Kế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)—
X25D10D09D07D01A01
15.9
Kỹ thuật hóa học7520301
B08B00A00D13D12D07C08
17.4
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118
B00D07A01A00D01B08
18.9
Kỹ thuật không gian7520121
D07D01B08B00A01A00
15.6
Kỹ thuật xây dựng7580201
D07D01B08B00A01A00
15
Kỹ thuật y sinh7520212
A00A01B00B08D01D07
20.4
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605
D07D01A00B00B08A01
21.6