
38/38 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2026
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Mã ngành | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|---|
| Công nghệ sinh học | 7420201 | A00B00B08C08D07D12D13 | 16.5 |
| Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2) | — | D13A00D12D07C08B08B00 | 18.6 |
| Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) | — | B00D13D12D07C08B08A00 | 21 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A00A01X26X10X06 | 18.6 |
| Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2/3+1) | — | X06A01A00X10X26 | 18 |
| Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) | — | X26X10X06A01A00 | 18 |
| Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0) | — | A00X10X26X06A01 | 18 |
| Công nghệ thực phẩm | 7540101 | C08D13D12D07B08B00A00 | 15.6 |
| Hóa học | 7440112 | D13D12D07C08B08B00A00 | 17.4 |
| Khoa học dữ liệu (Data Science) | 7460108 | A00A01X10X06X26 | 18.6 |
| Khoa học máy tính | 7480101 | A00A01X06X10X26 | 19.5 |
| Kinh tế | 7310101 | D07D01A01X25D10D09 | 18.6 |
| Kế toán | 7340301 | D07D01A01X25D10D09 | 15.9 |
| Kế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) | — | X25D10D09D07D01A01 | 15.9 |
| Kỹ thuật hóa học | 7520301 | B08B00A00D13D12D07C08 | 17.4 |
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 7520118 | B00D07A01A00D01B08 | 18.9 |
| Kỹ thuật không gian | 7520121 | D07D01B08B00A01A00 | 15.6 |
| Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | D07D01B08B00A01A00 | 15 |
| Kỹ thuật y sinh | 7520212 | A00A01B00B08D01D07 | 20.4 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | D07D01A00B00B08A01 | 21.6 |