
52/52 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2026
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Mã ngành | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|---|
| Công nghệ sinh học | 7420201 | A00A01A02B00B01D01X18X26 | 15 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A00A01C01C02C03C04D15X25 | 15 |
| Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00A01A02B00B01D01X18X26 | 15 |
| Công nghệ tài chính | 7340205 | A00A01A03A04A07C04D01D09 | 15 |
| Công nghệ điện ảnh, truyền hình | — | A00D01C16X01X70X74H01V00 | 18 |
| Công nghệ điện ảnh. truyền hình | 7210302 | X74C00D01X01X70X78 | 15 |
| Du lịch | 7810101 | C00C03D14D15X01X70X74X78 | 15 |
| Khoa học máy tính | 7480101 | A01A03C01C02C03C04D15X25 | 15 |
| Kinh doanh thương mại | 7340121 | A00A01A03A04A07C04D01D09 | 15 |
| Kinh tế | 7310101 | A00A01A03A04A07C04D01D09 | 15 |
| Kiểm toán | 7340302 | A00A01A03A04A07C04D01D09 | 15 |
| Kế toán | 7340301 | A00A01A03A04A07C04D01D09 | 15 |
| Kỹ thuật môi trường | — | A00A01D01X01X06X25X26X54 | 18 |
| Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00A01A02A04B02D01X18X26 | 15 |
| Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | — | A00A01D01X01X06X25X26X54 | 18 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00A01A03A04A07C04D01D09 | 15 |
| Luật | — | A00A01C04D01A12Y08X54X74 | 18 |
| Luật kinh tế | 7380107 | X70X17C07C04C03A03A01A00 | 20 |
| Marketing | 7340115 | A00A01A03A04A07C04D01D09 | 15 |
| Mạng máy tính và Truyền thông | — | A00A01D01X01X06X25X26X54 | 18 |