
29/29 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2026
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Mã ngành | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|---|
| Công tác xã hội | 7760101 | D07D10A01D01 | 17.75 |
| Dinh dưỡng | 7720401 | B00D07A00 | 20.5 |
| Hộ sinh | 7720302 | D07B00A00 | 21.8 |
| Khúc xạ nhãn khoa | 7720609 | B00A00 | 23.1 |
| Kĩ thuật hình ảnh y học | — | A00B00 | 23.75 |
| Kĩ thuật hình ảnh y học Phân hiệu Thanh Hóa | — | A00B00 | 19.2 |
| Kĩ thuật phục hình răng | — | B00A00 | 22.85 |
| Kĩ thuật phục hồi chức năng | — | B00A00 | 23.7 |
| Kĩ thuật phục hồi chức năng Phân hiệu Thanh Hóa | — | A00B00 | 19.95 |
| Kĩ thuật xét nghiệm y học | — | A00B00 | 24.17 |
| Kĩ thuật xét nghiệm y học Phân hiệu Thanh Hóa | — | A00B00 | 19.35 |
| Kỹ thuật Xét nghiệm y học Phân hiệu Thanh Hóa | — | A00B00 | 19.35 |
| Kỹ thuật hình ảnh y học | 7720602 | B00A00 | 23.75 |
| Kỹ thuật hình ảnh y học (Phân hiệu Thanh Hóa) | — | B00A00 | 19.2 |
| Kỹ thuật phục hình răng | 7720502 | A00B00 | 22.85 |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng | 7720603 | B00A00 | 23.7 |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng Phân hiệu Thanh Hóa | — | A00B00 | 19.95 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | B00A00 | 24.17 |
| Răng- Hàm -Mặt | 7720501 | B00 | 27.57 |
| Răng-Hàm-Mặt | — | B00 | 27.57 |