Danh sách trường

Đại học Kinh tế Quốc dân

KHAHà Nội
Ngành đào tạo
85
Điểm chuẩn thấp nhất
23.48
Điểm chuẩn cao nhất
28.84

85/85 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.

Ngành đào tạoMã ngànhTổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn (THPT)
An toàn thông tin7480202
D07A00A01D01
26
Bảo hiểm7340204
D07A00A01D01
25.35
Bất động sản7340116
A00D07D01A01
25.36
Chương trình CLC (Kinh tế phát triển, Ngân hàng, CNTT và chuyển đổi số, Bảo hiểm ANZIIF)—
A00D07D01A01
25.28
Chương trình CLC (Kinh tế đầu tư, Quản trị nhân lực, Quản trị kinh doanh, Quan hệ công chúng)—
D01A00D07A01
24.83
Chương trình CLC (Tài chính doanh nghiệp, Marketing số, Quản trị Marketing, Quản trị KDQT, Kinh tế quốc tế, Logistics và QL CCU, Thương mại điện tử, Kiểm toán ACCA)—
A00A01D01D07
25.89
Chương trình Tiên tiến (Kế toán, Kế hoạch tài chính, Quản trị kinh doanh)—
A00D07D01A01
25.25
Chương trình Tiên tiến (Tài chính, Kinh doanh quốc tế)—
D01D07A00A01
26
Công nghệ Logistics—
D07D01A01A00
27.39
Công nghệ Marketing—
D01D07A00A01
26.68
Công nghệ môi trường và phát triển bền vững—
D07D01A01A00
23.48
Công nghệ thông tin7480201
D07D01A01A00
25.68
Công nghệ tài chính7340205
D07A00A01D01
27.52
Công nghệ tài chính (BFT)—
A01D07D01A00
26.86
Giáo dục Mầm non—
A01D01D07A00
24.1
Hệ thống thông tin7340405
D07A00A01D01
28.01
Khoa học dữ liệu—
A00A01D01D07
26.52
Khoa học dữ liệu trong Kinh tế và Kinh doanh (DSEB)—
A00D07D01A01
27.24
Khoa học máy tính7480101
D07D01A01A00
26.19
Khoa học quản lý7340401
A00A01D01D07
26.3