
85/85 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2026
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Mã ngành | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|---|
| An toàn thông tin | 7480202 | D07A00A01D01 | 26 |
| Bảo hiểm | 7340204 | D07A00A01D01 | 25.35 |
| Bất động sản | 7340116 | A00D07D01A01 | 25.36 |
| Chương trình CLC (Kinh tế phát triển, Ngân hàng, CNTT và chuyển đổi số, Bảo hiểm ANZIIF) | — | A00D07D01A01 | 25.28 |
| Chương trình CLC (Kinh tế đầu tư, Quản trị nhân lực, Quản trị kinh doanh, Quan hệ công chúng) | — | D01A00D07A01 | 24.83 |
| Chương trình CLC (Tài chính doanh nghiệp, Marketing số, Quản trị Marketing, Quản trị KDQT, Kinh tế quốc tế, Logistics và QL CCU, Thương mại điện tử, Kiểm toán ACCA) | — | A00A01D01D07 | 25.89 |
| Chương trình Tiên tiến (Kế toán, Kế hoạch tài chính, Quản trị kinh doanh) | — | A00D07D01A01 | 25.25 |
| Chương trình Tiên tiến (Tài chính, Kinh doanh quốc tế) | — | D01D07A00A01 | 26 |
| Công nghệ Logistics | — | D07D01A01A00 | 27.39 |
| Công nghệ Marketing | — | D01D07A00A01 | 26.68 |
| Công nghệ môi trường và phát triển bền vững | — | D07D01A01A00 | 23.48 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | D07D01A01A00 | 25.68 |
| Công nghệ tài chính | 7340205 | D07A00A01D01 | 27.52 |
| Công nghệ tài chính (BFT) | — | A01D07D01A00 | 26.86 |
| Giáo dục Mầm non | — | A01D01D07A00 | 24.1 |
| Hệ thống thông tin | 7340405 | D07A00A01D01 | 28.01 |
| Khoa học dữ liệu | — | A00A01D01D07 | 26.52 |
| Khoa học dữ liệu trong Kinh tế và Kinh doanh (DSEB) | — | A00D07D01A01 | 27.24 |
| Khoa học máy tính | 7480101 | D07D01A01A00 | 26.19 |
| Khoa học quản lý | 7340401 | A00A01D01D07 | 26.3 |