
8/8 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2026
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Mã ngành | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|---|
| Dược học | 7720201 | A00D08A01B00D07 | 20 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | A01A00D08D07B00 | 20.85 |
| Răng - Hàm - Mặt | — | A00D08D07B00A01 | 24.75 |
| Răng- Hàm -Mặt | 7720501 | D08D07B00A00A01 | 24.75 |
| Y học cổ truyền | 7720115 | A00A01B00D07D08 | 22.2 |
| Y học dự phòng | 7720110 | A01A00D08D07B00 | 18 |
| Y khoa | 7720101 | A00D08D07B00A01 | 25.1 |
| Điều dưỡng | 7720301 | A01A00D08D07B00 | 19.95 |