Danh sách trường

Trường Đại học Mở Hà Nội

MHNHà NộiWebsite trường
Ngành đào tạo
25
Điểm chuẩn thấp nhất
17.34
Điểm chuẩn cao nhất
25

25/25 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.

Ngành đào tạoMã ngànhTổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn (THPT)
Bảo hiểm7340204
A00A01D01
18.5
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá—
X26A01A00D01
18.81
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông—
X26D01A00A01
18.06
Công nghệ sinh học7420201
B00A01A00D07
17.52
Công nghệ thông tin7480201
A01A00D01A10
19
Công nghệ thực phẩm7540101
A01B00D07A00
17.8
Kiến trúc7580101
V02V01V00
17.5
Kế toán7340301
A00A01A10D01
19.75
Kỹ thuật máy tính7480106
A00A01A10D01
18.5
Luật—
C00C01X01C03D01
25
Luật kinh tế7380107
C01D01C14C00
20
Luật quốc tế7380108
C14D01C00C01
22
Luật7380101
C00C01C14D01
21.5
Ngôn ngữ Anh7220201
D01
20.75
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204
D01D04
24.26
Quản trị Kinh doanh7340101
D01A00A01A10
19.5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103
D09D10D01
19.25
Quản trị khách sạn7810201
D01D09D10
18.75
Thiết kế nội thất7580108
H00H06H01
20.1
Thiết kế thời trang7210404
H06H01H00
17.34