Danh sách trường

Trường Đại học Nam Cần Thơ

DNCCần Thơ
Ngành đào tạo
61
Điểm chuẩn thấp nhất
15
Điểm chuẩn cao nhất
24

61/61 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.

Ngành đào tạoMã ngànhTổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn (THPT)
An toàn thông tin7480202
A00A01A02D84X06X07X26X56
15
Bất động sản7340116
A00B00C04C05C08D84X26
15
Công nghệ kỹ thuật cơ khí chuyên ngành Cơ khí chế tạo7510201
A00A01A02A10D07X06X07X11X15
15
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203
A00B00C04C05C08D84X26
15
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401
A00A02B00B08D07X14X15
15
Công nghệ kỹ thuật hóa học—
A00A02B00D01D07D08X01X14
18
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205
A00A01A02A10D07X06X07X11X15
15
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Ô tô điện)—
A00A01A02D01D07X02X05X06X08
18
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301
A00B00C04C05C08D84X26
15
Công nghệ thông tin7480201
A00A01A02D84X06X07X26X56
15
Công nghệ thực phẩm7540101
A00A02B00B08D07X14X15
15
Dược học7720201
D08D07X10X14A00A02B00
20
Khoa học máy tính7480101
A01A02X06X07X26X56D84A00
15
Khoa học máy tính (CN Thiết kế vi mạch bán dẫn)—
A00A01A02C01D01X06X08X25X26
18
Kinh doanh quốc tế—
A00A01C03C04D01D10X17X56Y07
18
Kinh tế số7310109
A00A01C03C04D01D10X54X56Y07
15
Kiến trúc7580101
A00C01D01V00V01X06X56
15
Kế toán7340301
A00A01C03C04D01D10X54X56Y07
15
Kỹ thuật cơ khí động lực7520116
A00A01A02A10D07X06X07X11X15
15
Kỹ thuật hình ảnh y học7720602
A00B00D07D08X07X10X11X15
18