
21/21 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2026
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Mã ngành | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|---|
| Công nghệ dược phẩm | 7720202 | A00B00D07 | 23 |
| Công tác xã hội | 7760101 | A00B00D01A01 | 20 |
| Dinh dưỡng | 7720401 | B00A00D07 | 21.7 |
| Dược học | 7720201 | B00A00D07 | 24 |
| Hoá dược | 7720203 | D07 | 23.5 |
| Hóa dược | — | B00A00D07 | 24.8 |
| Hộ sinh | 7720302 | A00B00D07 | 20.6 |
| Kỹ thuật hình ảnh y học | 7720602 | A00B00D07 | 22.6 |
| Kỹ thuật phục hình răng | 7720502 | A00B00 | 22.75 |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng | 7720603 | B00A00D07 | 23.1 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | B00A00D07 | 23.35 |
| Răng - Hàm - Mặt | — | B00 | 27.11 |
| Răng- Hàm -Mặt | 7720501 | B00 | 27.11 |
| Tâm lý học | 7310401 | A00B00D01 | 25.25 |
| Y học cồ truyền | — | B00B08D07 | 23.63 |
| Y học cổ truyền | 7720115 | D07B08 | 22.45 |
| Y học dự phòng | 7720110 | A00B00B08 | 20.75 |
| Y khoa | 7720101 | B00 | 27.95 |
| Y tế công cộng | 7720701 | A00B00B08 | 19 |
| Điều dưỡng | 7720301 | A00B00D07 | 22.25 |